2010-01-22

Các hàm xử lý chuỗi trong php

1/22/2010 02:00:00 PM Posted by Hoàng Dũng 1 comment
1 addcslashes :Trích dẫn xâu kí tự với những vạch chéo trong kiểu C

*Cấu trúc :addcslashes(string with special characters);



2 addslashes :Trích dẫn xâu kí tự với những vạch chéo

*Cấu trúc : addcslashes(a string with special characters);



3 bin2hex :Chuyển đổi dữ liệu dạng nhị phân sang dạng biểu diễn hệ hexa

*Cấu trúc :bin2hex(string);



4 chop :Tách bỏ nhưng khoảng trắng từ cuối một xâu



5 chr : Cho một kí tự đặc biệt trong bảng mã

*Cấu trúc : chr(numeric);



6 chuck split : Tách một xâu thành các xâu nhỏ hơn



7 convert_cyr_string :Chuyển đổi từ một kí tự kirin sang một kí tự khác



8 count_chart : Cho thông tin về các kí tự dùng trong xâu



9 crc32 : Tính toán sự thừa vòng đa thức của một xâu

Tự động tạo ra chu ki kiểm tra tổng thừa của đa thức dài 32bit trong một xâu



10 crypt :Một cách mã hóa một xâu



11 echo : In ra một hay nhiều xâu



12 explode :Tách một xâu ra bởi xâu kí tự



13 fprintf :Viết một định dạng chuỗi ra một dòng



14 get_html_translation_table :Cho ra bảng dịch bằng cách sử dung các thủ tục



html entity decode :



15 hebrev :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan



16 hebrevc :Chuyển đổi văn ban logic khó hiểu sang văn ban trưc quan với sự chuyển đổi dòng mới



17 html_entity_decode :Chuyển đổi tấtcả cácthực thể HTML sang những kí tự có thể dùng được của chúng



18 htmlentities :Đổi tất cả các kí tự được sử dung sang các thực thể HTML



19 htmlspecialchars :Đổi những kí tự đặc biệt sang các thực thể của HTML



20 implode :Nối các phần tử của mảng với một xâu



21 join :Hàm này là một bí danh của hàm implode



22 levenshtein :Tính khoảng cách giữa hai xâu



23 localeconv :Lấy ra thông tin quy cách số



24,lstrim-- Strip whitespace from the beginning of a string

=>Xoá khoảng trắng từ phần tử đầu tiên của chuỗi



25,md5_file-- Calculates the md5 hash of a given filename

=>Mã hoá md5 tên file



26,md5 -- Calculate the md5 hash of a string

=>Mã hoá md5 1 chuỗi



27,metaphone -- Calculate the metaphone key of a string

=>Tính siêu khoá âm thanh của 1 chuỗi



28,money_format -- Formats a number as a currency string

=> Định dạng 1 số như 1 chuỗi tiền tệ



29,nl_langinfo -- Query language and locale information

=>Ngôn ngữ truy vấn và biên tập thông tin



30,nl2br -- Inserts HTML line breaks before all newlines in a string

=>Chèn 1 dòng ngắt HTML trước tất cả những dòng mới trong 1 chuỗi

31,number_format -- Format a number with grouped thousands

=>Định dạng 1 số với hàng nghìn chữ số



32,ord -- Return ASCII value of character

=>Trả lại giá trị ASCII của kí tự



33,parse_str -- Parses the string into variables

=>Phân tách chuỗi thành các biến số



34,print -- Output a string

=>In ra 1 chuỗi



35,printf -- Output a formatted string

=>In ra 1 chuỗi được định dạng



36,quoted_printable_decode -- Convert a quoted-printable string to an

8 bit string

=>Chuyển 1 chuỗi có thể in trích dẫn sang 1 chuỗi 8 bit.(Giải mã)



37,quotemeta -- Quote meta characters

=>Trích dẫn kí tự đặc biệt



38rtrim -- Strip whitespace from the end of a string

=>Xoá khoảng trắng từ phần tử cuối cùng của chuỗi



39,setlocale -- Set locale information

=>Thiết lập vị trí thông tin



40,sha1_file -- Calculate the sha1 hash of a file

=>Mã hoá sha1 1 file



41,sha1 -- Calculate the sha1 hash of a string

=>Mã hoá sha1 1 chuỗi



42,similar_text -- Calculate the similarity between two strings

=>Cho số kí tự giống nhau của 2 chuỗi



43,soundex -- Calculate the soundex key of a string

=>Tính khoá chỉ âm của 1 chuỗi



44,sprintf -- Return a formatted string

=>Trả lại 1 chuỗi được định dạng



45,sscanf -- Parses input from a string according to a format

=>Phân tách chuỗi theo 1 định dạng



46,str_ireplace -- Case-insensitive version of str_replace().

=>Tương tự str_ replace().



sscanf-- Parses input from a string according to a format

->Phân tích từ loại nhập vao từ một xâu theo một định dạng



str_ireplace-- Case-insensitive version of str_replace().

->Thay thế ngược lại khi xâu đã bị thay thế bằng str_replace()



str_pad-- Pad a string to a certain length with another string

->Co một xâu tới một độ dài nào đó với một xâu khác



str_repeat--Repeat a string

->Lặp lại một xâu



str_replace-- Replace all occurrences of the search string with the replacement string

->Thay thế tất cả các biến cố của xâu tìm kiếm với một xâu thay thế



str_rot13--Perform the rot13 transform on a string

->Thực hiện mã hoá theo rot 13 trên 1 xâu





str_shuffle--Randomly shuffles a string

->Thay đổi một xâu bằng cách xê dịch ngẫu nhiên



str_split-- Convert a string to an array

->Đổi một xâu thành một mảng



str_word_count-- Return information about words used in a string

->Trả lại thông tin về những từ đã sử dụng trong một xâu



strcasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison

->So sánh xâu theo …case-insensitive.. nhị phân



strchr--Alias of strstr()

->Bí danh của strstr()



strcmp--Binary safe string comparison

->Sự so sánh xâu bằng cơ sở nhị phân



strcoll--Locale based string comparison

->Nơi diễn ra sự so sánh cơ sở



strcspn-- Find length of initial segment not matching mask

->Tìm độ dài của đoạn đầu tiên mà không tìm thấy trên bề mặt của xâu này đối với xâu kia.



strip_tags--Strip HTML and PHP tags from a string

->Loại bỏ các thẻ HTML và PHP từ một xâu



stripcslashes-- Un-quote string quoted with addcslashes()

->Loại bỏ các dấu slashe trong xâu do hàm addcslashes() tạo ra.



stripos-- Find position of first occurrence of a case-insensitive string

->Tìm ra vị trí đầu tiên của xâu này trong xâu kia của trường hợp sử lý cặp xâu.



stripslashes-- Un-quote string quoted with addslashes()

->Loại bỏ hàm addslashes(), hay nói cách khác, hàm này trả về giá trị ban đầu của xâu khi xâu bị hàm addslashes() chèn các dấu slashe ở các ký tự đặc biệt



stristr-- Case-insensitive strstr()

->Loại bỏ hàm strstr() khi trong xâu có dấu chấm.



strlen--Get string length

->Lấy độ dài của xâu



strnatcasecmp-- Case insensitive string comparisons using a "natural order" algorithm

->So sánh xâu theo thứ tự abc, các ký tự được xét từ đầu đến cuối xâu

(VD: a2>a12>a11).



strnatcmp-- String comparisons using a "natural order" algorithm

->So sánh xâu sử dụng thứ tự abc và thứ tự toán học, nhưng được tính trên toàn bộ xâu ( VD: a12 > a11>a2).



strncasecmp-- Binary safe case-insensitive string comparison of the first n characters

->Là một hàm giống như strcasecmp(), khác ở chỗ hàm này có thể chỉ rõ số ký tự trong mỗi xâu đem so sánh.





strncmp:trả ra giá trị mà xâu1 dài hơn so với sâu hai.



strpos:Tìm vì trí xuất hiện đầu tiên của một xâu này trong xâu khác.



strrchr:Tìm kiếm vị trí xuất hiện cuối cùng của một kí tự trong xâu.



strrev:Đảo ngược một xâu.



strripos:Tìm vị trí cuối cùng của xâu này khiến nó khác một xâu cho trước.



strrpos:Tìm vị trí lần xuất hiện cuối cùng cùng của một kí tự trong một xâu.



strspn:Tính xem độ dài đoạn đầu của một xâu mà chứa toàn các kí tự thuộc xâu khác.



strstr:Lấy ra một đoạn của xâu từ vị trí xuất hiện kí tự cho trước.



strtok:chia cắt xâu.



strtolower:biến kí tự chữ hoa thành chữ thường.



strtoupper:biến kí tự chữ thường thành chữ hoa.



strtr:chuyển đổi kí tự theo một qui tắc nào đó.



substr_compare:không có thông tin.



substr_count:Tính số lần xuất hiện của một xâu này trong một xâu khác.



substr_replace:thay thế một đoạn văn bản trong phạm vi một đoạn của xâu kí tự.



substr:trả ra một phần của xâu.



trim:Loại bỏ kí tự thừa(whitespace)ở đầu và cuối mỗi xâu.



ucfirst:viết hoa kí tự đầu tiên của một xâu.



ucwords:viết hoa kí tự đầu tiên của mỗi từ.



vprintsuất ra một xâu được định dạng



vsprint:quay lại một xâu định dạng.



wordswarp:chia xâu kí tự ra thành các sâu con nhờ một kí tự xác định.



Sưu tầm

1 comment:

Note: Only a member of this blog may post a comment.